HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TÂM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

Báo mới

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Image054.jpg Image047.jpg Image036.jpg Image030.jpg Image017.jpg Bchanh.png Video00206f8363d2313fdb41cf3e2710fb588de89b2dcad045c11e5a406b1c1bb79807162V.flv Video00206d3c429f8399c73698a5431e6df80ecf1536b4ac7139d592d2eaf9e67da953349V.flv Video00206d3c429f8399c73698a5431e6df80ecf1536b4ac7139d592d2eaf9e67da953349V.flv IMG_5232.jpg IMG_5224.jpg IMG_5222.jpg IMG_2969.jpg IMG_2970.jpg IMG_3038.jpg IMG_5876.jpg HINH_83_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

    BIỂU MẪU CÔNG KHAI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Trường Thọ
    Ngày gửi: 15h:11' 01-12-2015
    Dung lượng: 270.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu 06
    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN HƯNG 1
     CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    
    THÔNG BáO
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014-2015
    Đơn vị: học sinh
    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp 1
    Lớp 2
    Lớp 3
    Lớp 4
    Lớp 5
    
    I
    Tổng số học sinh
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    II
    Số học sinh học 2 buổi/ngày
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    III
    Số học sinh chia theo Năng lực –Phẩm chất
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    1
    Đạt
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    
    2
    Chưa đạt
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    IV
    Số học sinh chia theo Kiến thức, kỹ năng
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    1
    Tiếng Việt
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    99,5%
    98,1
    99,1
    100%
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    0,5%
    1,9%
    0,9%
    
    
    
    
    2
    Toán
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    99,8%
    99,1%
    100%
    100%
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    0,2%
    0,9%
    
    
    
    
    
    3
    Khoa học
    219
    x
    x
    x
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    
    
    
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    4
    Lịch sử và Địa lí
    219
    x
    x
    x
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    
    
    
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    5
    Tiếng nước ngoài
    
    
    
    
    
    
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    6
    Tiếng dân tộc
    
    
    
    
    
    
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    7
    Tin học
    
    
    
    
    
    
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    8
    Đạo đức
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    9
    Tự nhiên và Xã hội
    348
    107
    114
    127
    x
    x
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    100%
    100%
    100%
    
    
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    10
    Âm nhạc
    567
    107
    114
    127
    118
    101
    
    a
    Hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    100%
    
    b
    Chưa hoàn thành
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    
    11
    Mĩ thuật
    567
    
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML