HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TÂM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

Báo mới

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Image054.jpg Image047.jpg Image036.jpg Image030.jpg Image017.jpg Bchanh.png Video00206f8363d2313fdb41cf3e2710fb588de89b2dcad045c11e5a406b1c1bb79807162V.flv Video00206d3c429f8399c73698a5431e6df80ecf1536b4ac7139d592d2eaf9e67da953349V.flv Video00206d3c429f8399c73698a5431e6df80ecf1536b4ac7139d592d2eaf9e67da953349V.flv IMG_5232.jpg IMG_5224.jpg IMG_5222.jpg IMG_2969.jpg IMG_2970.jpg IMG_3038.jpg IMG_5876.jpg HINH_83_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

    BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ NĂM HỌC 2016 - 2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Trường Thọ
    Ngày gửi: 12h:12' 27-10-2017
    Dung lượng: 627.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phần I
    CƠ SỞ DỮ LIỆU
    Tên trường: Trường Tiểu học Vạn Hưng 1
    Tên trước đây (nếu có): .............................................................................
    Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Vạn Ninh
    Tỉnh / thành phố
    Khánh Hòa
    
    Tên Hiệu trưởng
    Trương Trường Thọ
    
    Huyện / quận / thị xã / thành phố
    Vạn Ninh

    
    Điện thoại
    0583612019
    
    Xã / phường / thị trấn
    Vạn Hưng
    
    Fax
    
    
    Đạt chuẩn quốc gia
    
    
    Website
    Violet.vn/th-vanhung1-khanhhoa
    
    Năm thành lập trường
    1994
    
    Số điểm trường
    01
    
    
    
    
    Công lập
    x
    
    Có học sinh khuyết tật
    x
    
    Tư thục
    
    
    Có học sinh bán trú
    
    
    Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
    
    
    Có học sinh nội trú
    
    
    Trường liên kết với nước ngoài
    
    
    Loại hình khác
    
    
    Trường phổ thông DTNT
    
    
    
    
    
    1. Số lớp
    Số lớp
    Năm học 2012-2013
    Năm học 2013-2014
    Năm học 2014-2015
    Năm học 2015-2016
    Năm học 2016-2017
    
     Khối lớp 1
    4
    4
    4
    4
    4
    
    Khối lớp 2
    4
    4
    4
    4
    4
    
    Khối lớp 3
    3
    4
    4
    4
    4
    
    Khối lớp 4
    4
    3
    4
    4
    4
    
    Khối lớp 5
    3
    4
    3
    4
    4
    
    Cộng
    18
    19
    19
    20
    20
    
     2. Số phòng

    Năm học 2012-2013
    Năm học 2013-2014
    Năm học 2014-2015
    Năm học 2015-2016
    Năm học 2016-2017
    
    Tổng số
    9
    10
    10
    10
    15
    
    Phòng học kiên cố
    9
    10
    10
    10
    15
    
    Phòng học bán kiên cố
    
    
    
    
    
    
    Phòng học tạm
    
    
    
    
    
    
    Cộng
    9
    10
    10
    10
    15
    
     3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
    a) Số liệu tại thời điểm đánh giá:

    Tổng số
    Nữ
    Dân tộc
    Trình độ đào tạo
    Ghi chú
    
    
    
    
    
    Đạt chuẩn
    Trên chuẩn
    Chưa đạt chuẩn
    
    
    Hiệu trưởng
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Phó hiệu trưởng
    1
    1
    
    
    1
    
    
    
    Giáo viên
    27
    20
    1
    
    27
    
    
    
    Nhân viên
    7
    4
    
    1
    2
    4
    
    
    Cộng
    36
    25
    1
    1
    31
    4
    
    
     b) Số liệu 5 năm gần đây:

    Năm học 2012-2013
    Năm học 2013-2014
    Năm học 2014-2015
    Năm học 2015-2016
    Năm học 2016-2017
    
    Tổng số giáo viên
    22
    23
    23
    24
    26
    
    Tỉ lệ giáo viên/lớp
    1,22
    1,21
    1,21
    1,2
    1,3
    
    Tỉ lệ giáo viên/học sinh
    0,04
    0,04
    0,04
    0,04
    0,05
    
    Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương
    
    3
    1
    4
    
    
    Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên
    
    
    
    
    
    
    4. Học sinh (học viên)

    Năm học 2012-2013
    Năm học 2013-2014
    Năm học 2014-2015
    Năm học 2015-2016
    Năm học 2016-2017
    
    Tổng số
    577
    587
    567
    586
    558
    
    - Khối lớp1
    132
    119
    107
    123
    94
    
    - Khối lớp 2
    121
    127
    114
    107
    121
    
    - Khối lớp 3
    106
    121
    127
    109
    107
    
    - Khối lớp 4
    123
    103
    118
    127
    109
    
    - Khối lớp5
    95
    117
    101
    120
    127
    
    Nữ
    282
    293
    280
    285
    274
    
    Dân tộc
    1
    1
    1
    1
    2
    
    Đối tượng chính sách
    
    
    
    
    
    
    Khuyết tật
    
    
    
    
    
    
    Tuyển mới
    131
    119
    104
    122
    91
    
    Lưu ban
    3
    3
    3
    1
    1
    
    Bỏ học
    0
    0
    0
    0
    0
    
    Học 2 buổi/ngày
    0
    0
    0
    0
    0
    
    Bán trú
    
    
    
    
    
    
    Nội trú
    
    
    
    
    
    
    Tỷ lệ bình quân học sinh (học viên)/lớp
    32
    30
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML